Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A06 - CMC - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A06 - CMC - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0628.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0626.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0625.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0628Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0626.7Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0628Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0626.7Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0624.25Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0626.7Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0624Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0624.65Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0625.05Thang điểm 40
13Digital MarketingA0626.7Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0626.67Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA06

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ nhân tạoA0631.4Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhA0629.1Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcA0628.5Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhA0630.8Thang điểm 40
5Thương mại điện tửA0629.6Thang điểm 40
6Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA0630.8Thang điểm 40
7Đồ họa gameA0629.6Thang điểm 40
8Thiết kế Đồ hoạA0627.4Thang điểm 40
9Công nghệ Thông tinA0629.6Thang điểm 40
10Tiếng Nhật thương mạiA0627.2Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Hàn QuốcA0627.8Thang điểm 40
12Logistics & Quản lý chuỗi cung ứngA0628.2Thang điểm 40
13Digital MarketingA0629.6Thang điểm 40
14Kỹ thuật phần mềmA0629.6Thang điểm 40
15Công nghệ Robot thông minhA06