Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A06 | 25.63 | |||
| 2 | Toán kinh tế | A06 | 23 | |||
| 3 | Quản lý kinh tế | A06 | 23.96 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | A06 | 22.8 | |||
| 5 | Marketing - Chương trình tích hợp | A06 | 25.01 | |||
| 6 | Bất động sản | A06 | 22.1 | |||
| 7 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | A06 | 23.79 | |||
| 8 | Kế toán - Chương trình tích hợp | A06 | 23.09 | |||
| 9 | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | A06 | 24.69 | |||
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý | A06 | 24.88 | |||
| 11 | Luật kinh tế | A06 | 25.39 | |||
| 12 | Khoa học dữ liệu | A06 | 24.01 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Anh | A06 | ||||
| 14 | Kinh tế chính trị | A06 | ||||
| 15 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 16 | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 17 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 18 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | A06 | ||||
| 19 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 20 | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | A06 | ||||
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | A06 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A06 | 27.67 | |||
| 2 | Toán kinh tế | A06 | 25.5 | |||
| 3 | Quản lý kinh tế | A06 | 26.32 | |||
| 4 | Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợp | A06 | 25.31 | |||
| 5 | Marketing - Chương trình tích hợp | A06 | 27.2 | |||
| 6 | Bất động sản | A06 | 24.66 | |||
| 7 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợp | A06 | 26.18 | |||
| 8 | Kế toán - Chương trình tích hợp | A06 | 25.58 | |||
| 9 | Kiểm toán - Chương trình tích hợp | A06 | 26.95 | |||
| 10 | Hệ thống thông tin quản lý | A06 | 27.1 | |||
| 11 | Luật kinh tế | A06 | 27.49 | |||
| 12 | Khoa học dữ liệu | A06 | 26.36 | |||
| 13 | Ngôn ngữ Anh | A06 | ||||
| 14 | Kinh tế chính trị | A06 | ||||
| 15 | Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 16 | Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 17 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 18 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợp | A06 | ||||
| 19 | Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | A06 | ||||
| 20 | Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợp | A06 | ||||
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | A06 | ||||