Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A06 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A06 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhA0622.6
2Kinh tếA0621.2525.63
3Kinh tế chính trịA0618.6
4Toán kinh tếA0620.4523
5Quản lý kinh tếA062123.96
6Quản trị kinh doanh - CS HuếA0616
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA0616
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA0621.6
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0624.25
10Marketing - Chương trình tích hợpA0623.33
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0623.33
12Bất động sảnA062222.1
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếA0616
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA0616
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA0623.09
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0626
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA0620.6
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA0616
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA0616
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0622.25
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA0620
22Kế toán - CS HuếA0616
23Kế toán - CS Quảng NgãiA0616
24Kế toán - Chương trình tích hợpA0622.75
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpA0620.85
26Hệ thống thông tin quản lýA0625.4124.88
27Luật kinh tếA0623.4725.39
28Luật kinh tế - CS HuếA0620
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA0620
30Khoa học dữ liệuA0623.2324.01
31Trí tuệ nhân tạoA0616.5
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0622.75
33Quản trị khách sạnA0622.25
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0620.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhA0622.54
2Kinh tếA0621.2127.67
3Kinh tế chính trịA0617.37
4Toán kinh tếA0619.7725.5
5Quản lý kinh tếA062126.32
6Quản trị kinh doanh - CS HuếA0616
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiA0616
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpA0621.52
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0621.47
10Marketing - Chương trình tích hợpA0623.32
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0622.57
12Bất động sảnA0621.7624.66
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếA0616
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiA0616
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpA0623.06
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0624.08
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpA0620.57
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếA0616
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiA0616
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)A0623.01
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpA0619.89
22Kế toán - CS HuếA0616
23Kế toán - CS Quảng NgãiA0616
24Kế toán - Chương trình tích hợpA0622.67
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpA0620.85
26Hệ thống thông tin quản lýA0625.4127.1
27Luật kinh tếA0623.4127.49
28Luật kinh tế - CS HuếA0620
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiA0620
30Khoa học dữ liệuA0623.226.36
31Trí tuệ nhân tạoA0617.09
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA0622.76
33Quản trị khách sạnA0622.2
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA0620.35