Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hóa học | A06 | 20.5 | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 20.9 | |||
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 20.75 | |||
| 4 | Quản lý đất đai | A06 | 17.9 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hóa học | A06 | 23.58 | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 23.9 | |||
| 3 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 23.77 | |||
| A06 | ||||||
| 4 | Quản lý đất đai | A06 | ||||