Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | A06 | 24.6 | |||
| 2 | Hóa học | A06 | 22.65 | 20.5 | ||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 18.8 | 20.9 | ||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 15 | 20.75 | ||
| 5 | Quản lý đất đai | A06 | 15.8 | 17.9 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | A06 | ||||