Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | A06 | 26.74 | 27.3 | 23.5 | |
| 2 | Hóa học | A06 | 20.5 | 15 | ||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 20.9 | 15 | 15 | |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 20.75 | 15 | 15 | |
| 5 | Quản lý đất đai | A06 | 17.9 | 15 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 23.9 | 18 | 18.5 | |
| 2 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A06 | 23.77 | 18 | 18 | |
| 3 | Quản lý đất đai | A06 | 21.41 | 19 | 19 | |
| 4 | Sư phạm Địa lý | A06 | 27.25 | 25.5 | ||
| 5 | Hóa học | A06 | 18 | |||