Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A06 - Toán, Hóa học, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A06 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A06 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620
2Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620.39
3Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA0620.2519.5
4Khoa học môi trườngA0617
5Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A0620.4219.5
6Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A062019.5
7Khoa học dữ liệuA0619.22
8Toán tinA0617.9719
9Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620
10Công nghệ thông tinA0627.13
11Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA0618.7316
12Hóa dượcA0618.9816
13Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA0618.7316
14Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA0617

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
2Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620.39Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3Khoa học Tự nhiên tích hợp STEMA0620.2519.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4Khoa học môi trườngA0617Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
5Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh)A0620.4219.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
6Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy)A062019.5Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7Khoa học dữ liệuA0619.22Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8Toán tinA0617.9719Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
9Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy)A0620Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
10Công nghệ thông tinA0627.13Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
11Công nghệ kỳ thuật Hoá họcA0618.7316Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
12Hóa dượcA0618.9816Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
13Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệuA0618.7316Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
14Quán lý Tài nguyên và Môi trườngA0617Điểm đã quy đổi về phương thức THPT