Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | |||
| 2 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20.39 | |||
| 3 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A06 | 20.25 | 19.5 | ||
| 4 | Khoa học môi trường | A06 | 17 | |||
| 5 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A06 | 20.42 | 19.5 | ||
| 6 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | 19.5 | ||
| 7 | Khoa học dữ liệu | A06 | 19.22 | |||
| 8 | Toán tin | A06 | 17.97 | 19 | ||
| 9 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin | A06 | 27.13 | |||
| 11 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A06 | 18.73 | 16 | ||
| 12 | Hóa dược | A06 | 18.98 | 16 | ||
| 13 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A06 | 18.73 | 16 | ||
| 14 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A06 | 17 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Địa lý học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 2 | Hóa học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20.39 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 3 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A06 | 20.25 | 19.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 4 | Khoa học môi trường | A06 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 5 | Toán học (CTĐT Toán học định hướng giáng dạy bàng tiếng Anh) | A06 | 20.42 | 19.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 6 | Toán học (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | 19.5 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 7 | Khoa học dữ liệu | A06 | 19.22 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 8 | Toán tin | A06 | 17.97 | 19 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 9 | Toán tin (CTĐT định hướng giảng dạy) | A06 | 20 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 10 | Công nghệ thông tin | A06 | 27.13 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||
| 11 | Công nghệ kỳ thuật Hoá học | A06 | 18.73 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 12 | Hóa dược | A06 | 18.98 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 13 | Chăm sóc sắc đẹp từ dược liệu | A06 | 18.73 | 16 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | |
| 14 | Quán lý Tài nguyên và Môi trường | A06 | 17 | Điểm đã quy đổi về phương thức THPT | ||