Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hóa học | A06 | 23.9 | 25.15 | 23.65 | |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A06 | 23.45 | 24.8 | 23.25 | |
| 3 | Địa lý tự nhiên | A06 | 23.95 | 22.4 | 20.3 | |
| 4 | Quản lý đất đai | A06 | 22.27 | 23 | 20.9 | |
| 5 | Hóa dược | A06 | 23.7 | 25.65 | 24.6 | |
| 6 | Khoa học thông tin địa không gian | A06 | 23.5 | 22.5 | 20.4 | |
| 7 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A06 | 22.9 | 24 | 22.45 | |