Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hoá học | A06 | 14 | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 14 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | A06 | ||||
| 4 | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A06 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật hoá học | A06 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ thực phẩm | A06 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình chất lượng cao) | A06 | ||||
| 4 | Công nghệ thực phẩm (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | A06 | ||||