Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A07 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A07 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0718
2Truyền thông đa phương tiệnA0718
A0723
3Công nghệ truyền thôngA0719
4Thương mại điện tửA0718
A0719.25
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0720.5
6Quản trị văn phòngA0719.5
7Khoa học máy tính A0719.5
8Kỹ thuật phần mềmA0718.75
A0721.25
9Kỹ thuật máy tínhA0718.75
10Công nghệ thông tinA0718.5
A0718.75
A0719.5
11An ninh mạngA0719.25
12Kỹ thuật điện, điện tửA0718.5
13Điện tử - viễn thôngA0721.25
14Tự động hóaA0719
15Cơ điện tửA0719.75
16Tài chính số (Fintech)A07
17Nghệ thuật sốA07
18Quản trị kinh doanh sốA07
19Marketing sốA07
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA07
21Trí tuệ nhân tạo A07
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A07
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A07
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A07
25Công nghệ ô tôA07
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A07

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaA0718
A0719.71
2Truyền thông đa phương tiệnA0718
A0723
A0719.71
A0724
3Công nghệ truyền thôngA0719
A0720.57
4Thương mại điện tửA0718
A0719.25
A0719.71
A0720.79
5Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA0720.5
A0721.86
6Quản trị văn phòngA0719.5
A0721
7Khoa học máy tính A0719.5
A0721
8Kỹ thuật phần mềmA0718.75
A0721.25
A0720.36
A0722.5
9Kỹ thuật máy tínhA0718.75
A0720.36
10Công nghệ thông tinA0718.5
A0718.75
A0719.5
A0720.14
A0720.36
A0721
11An ninh mạngA0719.25
A0720.79
12Kỹ thuật điện, điện tửA0718.5
A0720.14
13Điện tử - viễn thôngA0721.25
A0722.5
14Tự động hóaA0719
A0720.57
15Cơ điện tửA0719.75
A0721.22
16Tài chính số (Fintech)A07
17Nghệ thuật sốA07
18Quản trị kinh doanh sốA07
19Marketing sốA07
20Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA07
21Trí tuệ nhân tạo A07
22Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)A07
23Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)A07
24Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)A07
25Công nghệ ô tôA07
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)A07