Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X17 - Toán, Lịch sử, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp X17 - Toán, Lịch sử, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X17 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X17 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX171820.616.5
2Truyền thông đa phương tiệnX171821.716
3Công nghệ truyền thôngX171919.717
4Quản trị kinh doanh sốX1718.520.917.5
5Thương mại điện tửX171821.717
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1720.521.418.5
7Quản trị văn phòngX1719.52216
8Khoa học máy tính X1719.522.116.5
9Kỹ thuật phần mềmX1718.7516
10Kỹ thuật máy tínhX1718.7521.416.5
11Công nghệ thông tinX1718.520.916
12An ninh mạngX1719.2519.318
13Công nghệ ô tôX171819.916
14Kỹ thuật điện, điện tửX1718.519.616
15Điện tử - viễn thôngX1721.2521.317
16Tự động hóaX171918.416
17Cơ điện tửX1719.7520.116
18Tài chính số (Fintech)X17
19Nghệ thuật sốX17
20Marketing sốX1721.5
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1721.1
22Trí tuệ nhân tạo X17
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X17
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1718.7
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X17
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X17

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX171819.118
2Truyền thông đa phương tiệnX17181818.5
3Công nghệ truyền thôngX171919.418.5
4Quản trị kinh doanh sốX1718.519.718.5
5Thương mại điện tửX171819.218.5
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngX1720.520.120
7Quản trị văn phòngX1719.519.419
8Khoa học máy tính X1719.520.218.5
9Kỹ thuật phần mềmX1718.7519.5
10Kỹ thuật máy tínhX1718.7519.119
11Công nghệ thông tinX1718.518.218.5
12An ninh mạngX1719.2520.521
13Công nghệ ô tôX171818.218
14Kỹ thuật điện, điện tửX1718.519.318.5
15Điện tử - viễn thôngX1721.2518.720
16Tự động hóaX171918.818.5
17Cơ điện tửX1719.7519.118.5
18Tài chính số (Fintech)X17
19Nghệ thuật sốX17
20Marketing sốX1718.8
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUX1720.9
22Trí tuệ nhân tạo X17
23Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global)X17
24Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global)X1720.6
25Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core)X17
26Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast)X17