Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X17 | 14 | |||
| 2 | Thương mại điện tử | X17 | 14 | |||
| 3 | Luật | X17 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | ||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X17 | 14 | |||
| 5 | Marketing (Ngành mới) | X17 | ||||
| 6 | Luật Kinh tế (Ngành mới) | X17 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X17 | 18 | |||
| 2 | Thương mại điện tử | X17 | 18 | |||
| 3 | Luật | X17 | 21 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm | ||
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X17 | 18 | |||
| 5 | Marketing (Ngành mới) | X17 | ||||
| 6 | Luật Kinh tế (Ngành mới) | X17 | ||||