Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Địa lý | X21 | 26.74 | |||
| 2 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X21 | 23.6 | |||
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X21 | 22.25 | |||
| 4 | Quản trị khách sạn | X21 | 22.65 | |||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 20.75 | |||
| 6 | Quản lý đất đai | X21 | 17.9 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X21 | 27.35 | |||
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X21 | 26 | |||
| 3 | Quản trị khách sạn | X21 | 26.4 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | X21 | 24.5 | |||
| 5 | Quản lý đất đai | X21 | 21.65 | |||