Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kiên Giang xét tuyển theo tổ hợp X21 - Toán, Địa lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kiên Giang xét tuyển theo tổ hợp X21 - Toán, Địa lí, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X21 - KGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X21 - KGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Giáo dục Mầm nonX2122.4527.53
2Giáo dục tiểu họcX2124.426.04
3Sư phạm Toán họcX2124.8525.8824.44
4Quản trị kinh doanhX2115.514.9515
5Kinh doanh quốc tếX21151715
6Thương mại điện tửX211515.45
7Tài chính - Ngân hàngX211515.0515
8Kế toánX211516.0515
9Công nghệ thông tinX211715.1517.5
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngX211515.4515
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX2115.515.115
12Công nghệ kỹ thuật môi trườngX211514.414
13Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaX21151715
14Quản lý tài nguyên và môi trườngX21151714
15Trí tuệ nhân tạoX21
16Quản lý xây dựngX21

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Giáo dục Mầm nonX2126.0827.39
2Giáo dục tiểu họcX2128.1124
3Sư phạm Toán họcX2128.428.1624
4Quản trị kinh doanhX2119.2516.516
5Kinh doanh quốc tếX2120.351716
6Thương mại điện tửX2118.117
7Tài chính - Ngân hàngX2117.751716
8Kế toánX2118.151716
9Công nghệ thông tinX2120.816.516
10Công nghệ kỹ thuật xây dựngX2118.251616
11Công nghệ kỹ thuật ô tôX2119.351716
12Công nghệ kỹ thuật môi trườngX2119.81515
13Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaX2118.151716
14Quản lý tài nguyên và môi trườngX2118.551715
15Trí tuệ nhân tạoX21
16Quản lý xây dựngX21