Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - BMTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - BMTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Y khoaX07, A0C, TH3, TH4222422.75
2Dược họcX07, A0C, TH3, TH4192121
3Điều dưỡngX07, A0C, TH3, TH420.52119
4Y tế công cộngX07, A0C, TH3, TH4161616
5Y học dự phòngX07, A0C, TH3, TH4
6Y học cổ truyềnX07, A0C, TH3, TH4
7Kỹ thuật xét nghiệm y họcX07, A0C, TH3, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Y khoaX07, A0C, TH3, TH425.2825.2525
2Dược họcX07, A0C, TH3, TH423.52222
3Điều dưỡngX07, A0C, TH3, TH424.392118
4Y tế công cộngX07, A0C, TH3, TH4181616
5Y học dự phòngX07, A0C, TH3, TH4
6Y học cổ truyềnX07, A0C, TH3, TH4
7Kỹ thuật xét nghiệm y họcX07, A0C, TH3, TH4