Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học CMC xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Trí tuệ Nhân tạoX07, A0C, TH3, TH428.66Thang điểm 40
2Quản trị Kinh doanhX07, A0C, TH3, TH426.122.5Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Trung QuốcX07, A0C, TH3, TH425.45Thang điểm 40
4Khoa học Máy tínhX07, A0C, TH3, TH42823Thang điểm 40
5Thương mại Điện tửX07, A0C, TH3, TH426.7Thang điểm 40
6Đồ họa GameX07, A0C, TH3, TH426.7Thang điểm 40
7Thiết kế Đồ họaX07, A0C, TH3, TH424.2522Thang điểm 40
8Công nghệ Thông tinX07, A0C, TH3, TH426.723Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Hàn QuốcX07, A0C, TH3, TH424.6521Thang điểm 40
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngX07, A0C, TH3, TH425.05Thang điểm 40
11Digital MarketingX07, A0C, TH3, TH426.722.5Thang điểm 40
12Kỹ thuật Phần mềmX07, A0C, TH3, TH426.67Thang điểm 40
13Tiếng Trung Thương mại *X07, A0C, TH3, TH4
14Thiết kế Mỹ thuật số *X07, A0C, TH3, TH4
15Kinh doanh Quốc tế *X07, A0C, TH3, TH4
16Truyền thông Đa phương tiện *X07, A0C, TH3, TH4
17An ninh Mạng *X07, A0C, TH3, TH4
18Quan hệ Công chúng *X07, A0C, TH3, TH4