Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.6 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | X07, A0C, TH3, TH4 | 20 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.2 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17.2 | |||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.5 | |||
| 6 | Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 2 | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 5 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||