Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.1 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.31 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.01 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.35 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.75 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.2 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.27 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.07 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.09 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.85 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.58 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.25 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.14 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.27 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.72 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.92 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.63 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X07, A0C, TH3, TH4 | 24.57 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.24 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.12 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.13 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X07, A0C, TH3, TH4 | 26.04 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.3 | |||