Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - DAU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - DAU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX07, A0C, TH3, TH41619.517
2Ngôn ngữ Trung QuốcX07, A0C, TH3, TH4162421
3Quản trị kinh doanhX07, A0C, TH3, TH41619.517
4Tài chính - Ngân hàngX07, A0C, TH3, TH41619.517
5Kế toánX07, A0C, TH3, TH41619.517
6Công nghệ thông tinX07, A0C, TH3, TH4162323
7CNKT điện, điện tửX07, A0C, TH3, TH41617
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX07, A0C, TH3, TH41619.517
9Kiến trúcX07, A0C, TH3, TH4162120
10Thiết kế nội thấtX07, A0C, TH3, TH4162120
11Kỹ thuật xây dựngX07, A0C, TH3, TH41619.517
12KTXD công trình giao thôngX07, A0C, TH3, TH41619.517
13Quản lý xây dựngX07, A0C, TH3, TH41619.517
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX07, A0C, TH3, TH41619.517
15Quản trị khách sạnX07, A0C, TH3, TH41619.517

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhX07, A0C, TH3, TH41919.519
2Ngôn ngữ Trung QuốcX07, A0C, TH3, TH4192019.5
3Quản trị kinh doanhX07, A0C, TH3, TH41919.519
4Tài chính - Ngân hàngX07, A0C, TH3, TH41919.519
5Kế toánX07, A0C, TH3, TH41919.519
6Công nghệ thông tinX07, A0C, TH3, TH4192019.5
7CNKT điện, điện tửX07, A0C, TH3, TH41919
8Logistics & QL chuỗi cung ứngX07, A0C, TH3, TH41919.519
9Kiến trúcX07, A0C, TH3, TH4192121
10Thiết kế nội thấtX07, A0C, TH3, TH4192121
11Kỹ thuật xây dựngX07, A0C, TH3, TH41919.519
12KTXD công trình giao thôngX07, A0C, TH3, TH41919.519
13Quản lý xây dựngX07, A0C, TH3, TH41919.519
14Quản trị DV du lịch & lữ hànhX07, A0C, TH3, TH41919.519
15Quản trị khách sạnX07, A0C, TH3, TH41919.5