Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.5 | |||
| 2 | Quản lý công | X07, A0C, TH3, TH4 | 16.5 | |||
| 3 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 4 | Công nghệ sinh học | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 5 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 6 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 2 | Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 3 | Quản lý công | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 4 | Công nghệ sinh học | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 5 | Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 6 | Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||