Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | công nghệ thông tin | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.22 | |||
| 2 | công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.22 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.1 | |||
| 4 | công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.1 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.75 | |||
| 6 | công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.5 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.5 | |||
| 8 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.5 | |||
| 9 | kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá | X07, A0C, TH3, TH4 | 24.2 | |||
| 10 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 11 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||