Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 20 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.5 | |||
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Khí | X07, A0C, TH3, TH4 | 19 | |||
| 4 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | X07, A0C, TH3, TH4 | 20 | |||
| 5 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | X07, A0C, TH3, TH4 | 21 | |||
| 6 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | X07, A0C, TH3, TH4 | 20 | |||
| 7 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||