Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 3 | Kế toán | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 4 | Khoa học máy tính | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X07, A0C, TH3, TH4 | 14 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Logistics) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 3 | Kế toán | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 4 | Khoa học máy tính | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa máy tính) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 9 | Công nghệ chế tạo máy | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Hệ thống điện) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Công nghệ điện lạnh và điều hòa không khí) | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | |||