Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07, A0C, TH3, TH4 | 24 | 24.28 | 22.8 | |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.05 | 23.53 | 23.33 | |
| 3 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.15 | 24.2 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.95 | 23 | 22.15 | |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 16.1 | 21.2 | 22.5 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | 15.45 | |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | 21.6 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07, A0C, TH3, TH4 | 24 | 27.9 | 27.25 | |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí(Cơ khí chế tạo máy) | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.05 | 26.75 | 27 | |
| 3 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.15 | 27.6 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.95 | 26.75 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 16.1 | 26 | 26.25 | |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 18 | 21 | |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 21 | 23.5 | |