Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Báo chíX06, A0T, GT1, TH122.67
2Truyền thông đa phương tiệnX06, A0T, GT1, TH125.25
3Truyền thông đa phương tiệnX06, A0T, GT1, TH122.65
4Công nghệ đa phương tiệnX06, A0T, GT1, TH124
5Thiết kế và phát triển GameX06, A0T, GT1, TH123.48
6Quản trị kinh doanhX06, A0T, GT1, TH122.75
7Logistics và quản trị chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH124.2
8MarketingX06, A0T, GT1, TH124
9Quan hệ công chúngX06, A0T, GT1, TH123.47
10Thương mại điện tửX06, A0T, GT1, TH125.1
11Công nghệ tài chính (Fintech)X06, A0T, GT1, TH123.63
12Kế toánX06, A0T, GT1, TH122.5
13Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)X06, A0T, GT1, TH121
14Khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH126.21
15Kỹ thuật dữ liệuX06, A0T, GT1, TH124.4
16Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH125.67
17Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH125.8
18Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH123.6
19Công nghệ thông tin Việt - NhậtX06, A0T, GT1, TH123.48
20An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH125.21
21An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH123.14
22Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH124.61
23Công nghệ vi mạch bán dẫnX06, A0T, GT1, TH125.5
24Kỹ thuật Điện tử viễn thôngX06, A0T, GT1, TH125.1
25Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH126.19
26Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, ÚcX06, A0T, GT1, TH1
27Thiết kế đồ họa gameX06, A0T, GT1, TH1
28Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)X06, A0T, GT1, TH1
29Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)X06, A0T, GT1, TH1
30Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệpX06, A0T, GT1, TH1
31Logistics trong kinh tế tầm thấpX06, A0T, GT1, TH1
32MarketingX06, A0T, GT1, TH1
33Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanhX06, A0T, GT1, TH1
34Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)X06, A0T, GT1, TH1
35Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)X06, A0T, GT1, TH1
36Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)X06, A0T, GT1, TH1
37Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)X06, A0T, GT1, TH1
38Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụX06, A0T, GT1, TH1
39UAV và Robot di động tự hànhX06, A0T, GT1, TH1