Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.25 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.57 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin (Đặc thù), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.2 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.85 | |||
| 6 | Công nghệ chế tạo máy | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | |||
| 7 | Quản lý công nghiệp | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.93 | |||
| 8 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.65 | |||
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.33 | |||
| 10 | Kỹ thuật Cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.93 | |||
| 11 | Kỹ thuật nhiệt | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 12 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 13 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.27 | |||
| 14 | Kỹ thuật Tàu thủy | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.3 | |||
| 15 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.56 | |||
| 16 | Kỹ thuật Điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.55 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.65 | |||
| 18 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) | X06, A0T, GT1, TH1 | 27 | |||
| 19 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.09 | |||
| 20 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.13 | |||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.5 | |||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Tin học xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.1 | |||
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.6 | |||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng (Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.25 | |||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.5 | |||
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng CT giao thông (Đường sắt tốc độ cao và đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.25 | |||
| 28 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.2 | |||
| 29 | Kinh tế xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.39 | |||
| 30 | Chương trình PFIEV (Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật điện, Công nghệ phần mềm) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.38 | |||
| 31 | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin mạng (*) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 32 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 33 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 34 | CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||