Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật máy tínhX06, A0T, GT1, TH125.25
2Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH125.57
3Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)X06, A0T, GT1, TH122.5
4Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH127.2
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngX06, A0T, GT1, TH118.85
6Công nghệ chế tạo máyX06, A0T, GT1, TH122.5
7Quản lý công nghiệpX06, A0T, GT1, TH122.93
8Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lựcX06, A0T, GT1, TH123.65
9Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngX06, A0T, GT1, TH123.33
10Kỹ thuật Cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH124.93
11Kỹ thuật nhiệtX06, A0T, GT1, TH122
12Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượngX06, A0T, GT1, TH121
13Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX06, A0T, GT1, TH121.27
14Kỹ thuật Tàu thủyX06, A0T, GT1, TH119.3
15Kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH123.56
16Kỹ thuật ĐiệnX06, A0T, GT1, TH123.55
17Kỹ thuật điện tử - viễn thôngX06, A0T, GT1, TH124.65
18Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạchX06, A0T, GT1, TH127
19Ngành Điện tử viễn thôngX06, A0T, GT1, TH123.09
20CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoTX06, A0T, GT1, TH123.68
21Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaX06, A0T, GT1, TH126.13
22Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệpX06, A0T, GT1, TH119.5
23Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựngX06, A0T, GT1, TH119.1
24Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minhX06, A0T, GT1, TH119.6
25Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH120.25
26Kỹ thuật xây dựng công trình thủyX06, A0T, GT1, TH116.5
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH118
28Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thịX06, A0T, GT1, TH117.25
29Kỹ thuật cơ sở hạ tầngX06, A0T, GT1, TH118.2
30Kinh tế xây dựngX06, A0T, GT1, TH120.39
31Nhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềmX06, A0T, GT1, TH121.38
32Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)X06, A0T, GT1, TH1
33Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ caoX06, A0T, GT1, TH1
34Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng khôngX06, A0T, GT1, TH1