Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.07 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.99 | |||
| 3 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.06 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 5 | Vật lý kỹ thuật | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||