Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 2 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 8 | Kiến trúc | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 11 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 12 | Quản lý bệnh viện | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | |||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 14 | Kỹ thuật y sinh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 2 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 3 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 4 | Kỹ thuật phần mềm | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 8 | Kiến trúc | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 11 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 12 | Quản lý bệnh viện | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 13 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 14 | Kỹ thuật y sinh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||