Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Nam Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Nam Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - NCTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - NCTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaX06, A0T, GT1, TH115
2Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH11515
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX06, A0T, GT1, TH11515
4Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH11515
5Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH11515
6Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH11515
7An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH115
8Công nghệ Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH115
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH115
10Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX06, A0T, GT1, TH11515
11Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửX06, A0T, GT1, TH11515
12Công nghệ kỹ thuật hóa họcX06, A0T, GT1, TH115
13Kỹ thuật cơ khí động lựcX06, A0T, GT1, TH11515
14Kỹ thuật y sinhX06, A0T, GT1, TH11515
15Công nghệ thực phẩmX06, A0T, GT1, TH115
16Kiến trúcX06, A0T, GT1, TH11515
17Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH11515
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH11515
19Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH11515
20Quản lý bệnh việnX06, A0T, GT1, TH11515
21Quản lý tài nguyên và môi trườngX06, A0T, GT1, TH115
22Quản lý đất đaiX06, A0T, GT1, TH115

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế đồ họaX06, A0T, GT1, TH117
2Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH11718
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX06, A0T, GT1, TH11718
4Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH11718
5Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH11718
6Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH11718
7An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH117
8Công nghệ Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH117
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH117
10Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnX06, A0T, GT1, TH11718
11Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửX06, A0T, GT1, TH11718
12Công nghệ kỹ thuật hóa họcX06, A0T, GT1, TH117
13Kỹ thuật cơ khí động lựcX06, A0T, GT1, TH11718
14Kỹ thuật y sinhX06, A0T, GT1, TH11718
15Công nghệ thực phẩmX06, A0T, GT1, TH117
16Kiến trúcX06, A0T, GT1, TH11718
17Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH11718
18Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH11718
19Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH11718
20Quản lý bệnh việnX06, A0T, GT1, TH11718
21Quản lý tài nguyên và môi trườngX06, A0T, GT1, TH117
22Quản lý đất đaiX06, A0T, GT1, TH117