Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Cử nhân Kinh tế | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 2 | Kỹ sư Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 3 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 4 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 5 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 6 | Cử nhân Quản lý đô thị và công trình | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 7 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 8 | Dược sĩ | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 9 | Cử nhân Điều dưỡng | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||