Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 13 | |||
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 3 | Công nghệ tài chính | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 4 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 5 | Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 3 | Công nghệ tài chính | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 4 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 5 | Công nghệ thông tin; Công nghệ thông tin định hướng Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||