Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tài chính - Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | 71.2 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | X06, A0T, GT1, TH1 | 61 | |||
| 3 | Công nghệ tài chính | X06, A0T, GT1, TH1 | 71.9 | |||
| 4 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | 71.05 | |||
| 5 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | 73.2 | |||
| 6 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 65.6 | |||
| 7 | Toán ứng dụng | X06, A0T, GT1, TH1 | 72.3 | |||
| 8 | Thống kê | X06, A0T, GT1, TH1 | 59.5 | |||
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 77.25 | |||
| 10 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 75.6 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 72.6 | 35.06 | ||
| 12 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 78.5 | 36.46 | ||
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 79.34 | |||
| 14 | Quy hoạch vùng và đô thị | X06, A0T, GT1, TH1 | 61.5 | |||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 62.1 | |||
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 51.5 | |||
| 17 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 53.5 | |||
| 18 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 19 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 21 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 22 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | 59 | |||
| 23 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | 63 | |||
| 24 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | 60.5 | |||
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | 67.75 | |||
| 26 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 27 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 28 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 30 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 31 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 32 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | 50 | |||
| 33 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | 50 | |||
| 34 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | 50 | |||
| 35 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 36 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 37 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 38 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06, A0T, GT1, TH1 | 52 | |||
| 39 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 40 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 41 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||