Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán ứng dụng | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.54 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 2 | Thống kê | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.9 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 29.55 | Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | ||
| 4 | Quy hoạch vùng và đô thị | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.73 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.7 | Toán nhân 2 | ||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.75 | Toán nhân 2 | ||
| 7 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.6 | Toán nhân 2 | ||
| 8 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | Toán nhân 2 | ||
| 9 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 10 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 | ||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi | ||
| 12 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | Toán hệ số 2 | ||
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 14 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 15 | Công nghệ tài chính | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 16 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 17 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 18 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 19 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 20 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 21 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 22 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 23 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 24 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 25 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 26 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 27 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 28 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 29 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 30 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 31 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||