Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.17 | 24.15 | ||
| 2 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | 24.08 | ||
| 3 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.98 | 20.52 | ||
| 4 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.66 | 23.24 | ||
| 5 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.43 | 16.36 | ||
| 6 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.93 | 24.35 | ||
| 7 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | 23.7 | ||
| 8 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.44 | 23.1 | ||
| 9 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.41 | |||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.01 | 25.95 | ||
| 11 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.38 | 22.78 | ||
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.23 | 24.93 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.45 | 24.71 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.56 | 23.82 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 15 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.23 | 22.63 | ||
| 16 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.76 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 17 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.79 | D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 18 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.63 | 23.88 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | |
| 19 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.9 | 23.39 | ||
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.87 | 23.67 | ||
| 21 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 22 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.26 | Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | ||
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.5 | 25.42 | ||
| 24 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.52 | 24.39 | ||
| 25 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.78 | 25.56 | ||
| 26 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.18 | 24.2 | ||
| 27 | Kỹ thuật môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.21 | 21.38 | ||
| 28 | Kỹ thuật an toàn giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.5 | 21.44 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 29 | Quản lý đô thị và công trình | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.76 | 22.62 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.88 | 20.48 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.31 | 17.94 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.96 | 22.47 | ||
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.16 | 20.01 | D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 34 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.55 | 17.25 | D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | 16.19 | D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | |
| 36 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.83 | 23.95 | ||