Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng)X06, A0T, GT1, TH124.1724.15
2Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)X06, A0T, GT1, TH124.224.08
3Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) X06, A0T, GT1, TH121.9820.52
4Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án)X06, A0T, GT1, TH123.6623.24
5Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) X06, A0T, GT1, TH120.4316.36
6Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH124.9324.35
7Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH124.223.7
8Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)X06, A0T, GT1, TH122.4423.1
9Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH124.41
10Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí)X06, A0T, GT1, TH126.0125.95
11Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)X06, A0T, GT1, TH124.3822.78
12Kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH126.2324.93D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
13Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)X06, A0T, GT1, TH125.4524.71D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
14Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực)X06, A0T, GT1, TH124.5623.82D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
15Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)X06, A0T, GT1, TH124.2322.63
16Kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH124.76D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
17Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)X06, A0T, GT1, TH122.79D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên
18Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH125.6323.88Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.
19Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị)X06, A0T, GT1, TH124.923.39
20Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông)X06, A0T, GT1, TH124.8723.67
21Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH125D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
22Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH123.26Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
23Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông)X06, A0T, GT1, TH126.525.42
24Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)X06, A0T, GT1, TH125.5224.39
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)X06, A0T, GT1, TH125.7825.56
26Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo)X06, A0T, GT1, TH125.1824.2
27Kỹ thuật môi trườngX06, A0T, GT1, TH122.2121.38
28Kỹ thuật an toàn giao thôngX06, A0T, GT1, TH121.521.44D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
29Quản lý đô thị và công trìnhX06, A0T, GT1, TH122.7622.62D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
30Kỹ thuật xây dựng công trình thủyX06, A0T, GT1, TH121.8820.48D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
31Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị)X06, A0T, GT1, TH121.3117.94D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
32Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao)X06, A0T, GT1, TH123.9622.47
33Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) X06, A0T, GT1, TH120.1620.01D01; D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
34Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) X06, A0T, GT1, TH120.5517.25D03: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) X06, A0T, GT1, TH12016.19D01: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên
36Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng)X06, A0T, GT1, TH124.8323.95