Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X06, A0T, GT1, TH1
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X06, A0T, GT1, TH121
3Kinh doanh sốX06, A0T, GT1, TH120
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX06, A0T, GT1, TH124.5
6Thương mại quốc tếX06, A0T, GT1, TH123
7Công nghệ tài chính*X06, A0T, GT1, TH1
8Quản trị nhân lựcX06, A0T, GT1, TH121.5
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX06, A0T, GT1, TH118
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX06, A0T, GT1, TH118
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH118
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH120
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH118
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X06, A0T, GT1, TH118
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX06, A0T, GT1, TH1
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X06, A0T, GT1, TH120
17Điện tử động cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH120
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX06, A0T, GT1, TH118
19Kỹ thuật hàng không X06, A0T, GT1, TH124.5
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX06, A0T, GT1, TH124
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX06, A0T, GT1, TH120
23Kiến trúc cảnh quan*X06, A0T, GT1, TH1
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X06, A0T, GT1, TH123.5
25Quản trị ẩm thực*X06, A0T, GT1, TH1
26Quản trị nhà hàng khách sạnX06, A0T, GT1, TH122
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X06, A0T, GT1, TH1
28Quản trị lữ hànhX06, A0T, GT1, TH122
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX06, A0T, GT1, TH125
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX06, A0T, GT1, TH123.5
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
33Kinh tế hàng khôngX06, A0T, GT1, TH123

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X06, A0T, GT1, TH1
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X06, A0T, GT1, TH124.81
3Kinh doanh sốX06, A0T, GT1, TH123.88
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX06, A0T, GT1, TH127.16
6Thương mại quốc tếX06, A0T, GT1, TH126.31
7Công nghệ tài chính*X06, A0T, GT1, TH1
8Quản trị nhân lựcX06, A0T, GT1, TH125.28
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX06, A0T, GT1, TH122
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX06, A0T, GT1, TH122
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH122
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH123.88
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH122
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X06, A0T, GT1, TH122
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX06, A0T, GT1, TH1
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X06, A0T, GT1, TH123.88
17Điện tử động cảng hàng khôngX06, A0T, GT1, TH123.88
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX06, A0T, GT1, TH122
19Kỹ thuật hàng không X06, A0T, GT1, TH127.16
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX06, A0T, GT1, TH126.88
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX06, A0T, GT1, TH123.88
23Kiến trúc cảnh quan*X06, A0T, GT1, TH1
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X06, A0T, GT1, TH126.59
25Quản trị ẩm thực*X06, A0T, GT1, TH1
26Quản trị nhà hàng khách sạnX06, A0T, GT1, TH125.75
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X06, A0T, GT1, TH1
28Quản trị lữ hànhX06, A0T, GT1, TH125.75
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX06, A0T, GT1, TH127.44
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX06, A0T, GT1, TH126.59
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH1
33Kinh tế hàng khôngX06, A0T, GT1, TH126.31