Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.57 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.43 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | 15 | ||
| 4 | Tin học xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.5 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.18 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 4 | Tin học xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||