Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - CTUT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - CTUT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH117.82
2Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH119
3Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH119.65
4Hệ thống thông tinX06, A0T, GT1, TH118.4
5Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH121.78
6Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX06, A0T, GT1, TH117.15
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH122.01
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH122.33
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH123.05
10Công nghệ kỹ thuật năng lượngX06, A0T, GT1, TH118.94
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH120.5
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX06, A0T, GT1, TH115.11
13Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH116.81

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH117.82
2Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH119
3Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH119.65
4Hệ thống thông tinX06, A0T, GT1, TH118.4
5Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH121.78
6Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX06, A0T, GT1, TH117.15
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH122.01
8Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH122.33
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH123.05
10Công nghệ kỹ thuật năng lượngX06, A0T, GT1, TH118.94
11Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH120.5
12Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX06, A0T, GT1, TH115.11
13Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH116.81