Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 2 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 3 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 4 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Chương trình liên kết) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 5 | An toàn thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 7 | Kỹ thuật Hàng không | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 8 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 9 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 10 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 11 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||