Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đất | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.35 | |||
| 3 | Địa tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 15.5 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.75 | 24 | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 6 | Công nghệ vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 7 | Kỹ thuật cơ khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.5 | 22.5 | ||
| 8 | Kỹ thuật Robot | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.75 | 21 | ||
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | 23.5 | ||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | 19 | ||
| 11 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | 23 | ||
| 12 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | 21.5 | ||
| 13 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.75 | 25.25 | ||
| 14 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượng | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 15 | Kỹ thuật vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 16 | Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lược | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 17 | Kỹ thuật địa vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | |||
| 18 | Kỹ thuật mỏ | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 19 | Kỹ thuật mỏ thông minh | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | |||
| 20 | Kỹ thuật dầu khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.5 | |||
| 21 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | |||
| 22 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | |||
| 23 | Kỹ thuật tuyển khoáng | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.75 | |||
| 26 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | |||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 16 | |||
| 28 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.5 | |||
| 29 | An toàn, Vệ sinh lao động | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.5 | |||