Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcX06, A0T, GT1, TH118
2Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtX06, A0T, GT1, TH121.35
3Địa tin họcX06, A0T, GT1, TH115.5
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH123.7524
5Công nghệ kỹ thuật hóa họcX06, A0T, GT1, TH122
6Công nghệ vật liệuX06, A0T, GT1, TH117.5
7Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH123.522.5
8Kỹ thuật RobotX06, A0T, GT1, TH121.7521
9Kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH12323.5
10Kỹ thuật cơ khí động lựcX06, A0T, GT1, TH122.519
11Kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH12123
12Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH12421.5
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH124.7525.25
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngX06, A0T, GT1, TH121
15Kỹ thuật vật liệuX06, A0T, GT1, TH121
16Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lượcX06, A0T, GT1, TH121
17Kỹ thuật địa vật lýX06, A0T, GT1, TH116
18Kỹ thuật mỏX06, A0T, GT1, TH119
19Kỹ thuật mỏ thông minhX06, A0T, GT1, TH123
20Kỹ thuật dầu khíX06, A0T, GT1, TH120.5
21Kỹ thuật khí thiên nhiênX06, A0T, GT1, TH116
22Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênX06, A0T, GT1, TH116
23Kỹ thuật tuyển khoángX06, A0T, GT1, TH117.5
24Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH117
25Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmX06, A0T, GT1, TH121.75
26Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmX06, A0T, GT1, TH116
27Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngX06, A0T, GT1, TH116
28Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH116.5
29An toàn, Vệ sinh lao độngX06, A0T, GT1, TH118.5