Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | |||
| 3 | Kỹ thuật Robot | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.5 | |||
| 5 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 6 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | |||
| 7 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.5 | |||
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.25 | |||
| 9 | Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 10 | Địa tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 12 | Công nghệ vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 13 | Kỹ thuật vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 14 | Kỹ thuật địa vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 15 | Kỹ thuật mỏ | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 16 | Kỹ thuật dầu khí | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 17 | Kỹ thuật khí thiên nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 18 | Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 19 | Kỹ thuật tuyển khoáng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 20 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 21 | Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 23 | Quản lý xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 24 | An toàn, Vệ sinh lao động | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||