Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - MITUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - MITUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX06, A0T, GT1, TH1
2Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH1
3Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)X06, A0T, GT1, TH1
4Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)X06, A0T, GT1, TH1
5Công nghệ kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH1
6Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)X06, A0T, GT1, TH1
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH1
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH1
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)X06, A0T, GT1, TH1
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)X06, A0T, GT1, TH1
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH1
12Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH1
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH1
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)X06, A0T, GT1, TH1

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaX06, A0T, GT1, TH1
2Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH1
3Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo)X06, A0T, GT1, TH1
4Công nghệ thông tin (Chuyên ngành: Phân tích dữ liệu)X06, A0T, GT1, TH1
5Công nghệ kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH1
6Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành ô tô Điện và thông minh)X06, A0T, GT1, TH1
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH1
8Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH1
9Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)X06, A0T, GT1, TH1
10Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Công nghệ UAV)X06, A0T, GT1, TH1
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH1
12Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH1
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp)X06, A0T, GT1, TH1
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Thiết kế nội thất)X06, A0T, GT1, TH1