Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 2 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 3 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 4 | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 5 | Tài Năng Khoa Học Máy Tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | |||
| 6 | Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 7 | Công Nghệ Thông Tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 8 | Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 9 | Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 10 | An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 11 | Trí Tuệ Nhân Tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 12 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 13 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.5 | |||
| 14 | Kỹ Thuật Cơ Khí | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 15 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 16 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 17 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 18 | Kỹ Thuật Ô Tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 19 | Cơ Điện Tử Ô Tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 20 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 21 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 22 | Khoa Học Dữ Liệu* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 23 | Hệ Thống Thông Tin* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 24 | An Ninh Mạng* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 25 | Toán Tin Ứng Dụng* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 26 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||