Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.19 | |||
| 2 | Công nghệ nông nghiệp | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.9 | |||
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.75 | |||
| 5 | Kỹ thuật năng lượng | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.87 | |||
| 6 | Hệ thống thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.38 | |||
| 7 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.73 | |||
| 8 | Kỹ thuật Robot | X06, A0T, GT1, TH1 | 26 | |||
| 9 | Thiết kế công nghiệp và Đồ họa | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | |||
| 10 | Công nghệ vật liệu (CT Công nghệ vật liệu và Vi điện tử) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.6 | |||
| 11 | Kỹ thuật máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 27 | |||
| 12 | Khoa học dữ liệu (CT Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.38 | |||
| 13 | Công nghệ sinh học (CT Công nghệ kỹ thuật sinh học) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.13 | |||
| 14 | Vật lý kỹ thuật | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.2 | |||
| 15 | Cơ kỹ thuật | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.15 | |||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.25 | |||
| 17 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.73 | |||
| 18 | Công nghệ hàng không vũ trụ | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.96 | |||
| 19 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.86 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.63 | |||