Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.65 | |||
| 2 | Khoa học vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.5 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện tử và tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.57 | |||
| 5 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.55 | |||