Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.74 | 24.65 | ||
| 2 | Khoa học vật liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.8 | 24.2 | ||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.4 | 23.5 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử và tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.95 | 24.57 | ||
| 5 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.43 | 25.55 | ||