Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.4 | |||
| 2 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.75 | |||
| 3 | Hải dương học | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.4 | |||
| 4 | Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin) | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.61 | |||
| 5 | Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40) | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.5 | |||
| 6 | Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | 29.92 | |||
| 7 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 29.39 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.87 | |||
| 9 | Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính) | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.27 | |||
| 10 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.6 | |||
| 11 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.7 | |||
| 12 | Thiết kế vi mạch | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.27 | |||
| 13 | Kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.95 | |||
| 14 | Vật lý y khoa | X06, A0T, GT1, TH1 | 26.13 | |||
| 15 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 16 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 17 | Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 18 | Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 19 | Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 20 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 21 | Công nghệ bán dẫn | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||