Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH124.4
2Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70)X06, A0T, GT1, TH126.75
3Hải dương họcX06, A0T, GT1, TH122.4
4Nhóm ngành Toán học (Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin)X06, A0T, GT1, TH126.61
5Nhóm ngành Khoa học dữ liệu (CT:40), Thống kê (CT:40)X06, A0T, GT1, TH128.5
6Khoa học máy tính (Chương trình Tiên tiến)X06, A0T, GT1, TH129.92
7Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH129.39
8Công nghệ thông tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH125.87
9Nhóm ngành máy tính và Công nghệ thông tin (CNTT, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính)X06, A0T, GT1, TH127.27
10Kỹ thuật điện tử – viễn thôngX06, A0T, GT1, TH126.6
11Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)X06, A0T, GT1, TH125.7
12Thiết kế vi mạchX06, A0T, GT1, TH128.27
13Kỹ thuật hạt nhânX06, A0T, GT1, TH125.95
14Vật lý y khoaX06, A0T, GT1, TH126.13
15Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
16Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
17Khoa học dữ liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
18Toán ứng dụng (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
19Toán tin (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
20Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến)X06, A0T, GT1, TH1
21Công nghệ bán dẫnX06, A0T, GT1, TH1