Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Toán họcX06, A0T, GT1, TH127.9
2Sư phạm Vật lýX06, A0T, GT1, TH128.33
3Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS)X06, A0T, GT1, TH125.55
4Quân tộ kinh doanhX06, A0T, GT1, TH120.25
5Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)X06, A0T, GT1, TH119
6Kinh doanh quốc tếX06, A0T, GT1, TH121.31
7Tài chính - Ngần hàngX06, A0T, GT1, TH120.01
8Kế toánX06, A0T, GT1, TH119.95
9Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao)X06, A0T, GT1, TH119.25
10Kiểm toánX06, A0T, GT1, TH121.71
11Khoa học môi trườngX06, A0T, GT1, TH118.72
12Khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH122.05
13Kỷ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH121
14Tri tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH122
15Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH121
16Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)X06, A0T, GT1, TH121.01
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửX06, A0T, GT1, TH121.54
18Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX06, A0T, GT1, TH120.24
19Công nghệ kỹ thuật môi trườngX06, A0T, GT1, TH118.43
20Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH119.93
21Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)X06, A0T, GT1, TH119.96
22Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX06, A0T, GT1, TH120.83
23Toán họcX06, A0T, GT1, TH1