Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.01 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.48 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.81 | |||
| 4 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.71 | |||
| 2 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||