Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.96 | 24.85 | ||
| 2 | Sư phạm Tin học (dạy bằng Tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.75 | |||
| 3 | Vật lí học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.72 | 22.35 | ||
| 4 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.88 | |||
| 5 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.35 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.25 | 20.6 | ||