Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.3 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.01 | |||
| 4 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | |||
| 5 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.25 | |||
| 6 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.75 | |||
| 7 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.7 | 27.6 | ||