Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.07 | |||
| 2 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.01 | |||
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.05 | |||
| 4 | Hệ thống thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.38 | |||
| 5 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.04 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.78 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin - HòaAn | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.15 | |||
| 9 | An toàn thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.5 | |||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí chế tạo máy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.05 | |||
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.35 | |||
| 12 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.15 | |||
| 13 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.8 | |||
| 14 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.95 | |||
| 15 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.35 | |||
| 16 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 17 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 18 | Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn thuộc ngành Kỹ thuật máy tính (CTKSTN). | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||