Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.62 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.2 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.22 | 23.07 | ||
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.7 | 21.01 | ||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.2 | 23.05 | ||
| 6 | Hệ thống thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.85 | 21.38 | ||
| 7 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.03 | 24 | ||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.55 | 23.04 | ||
| 9 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.73 | 24.78 | ||
| 10 | Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.6 | 21.15 | ||
| 11 | An toàn thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.85 | 22.5 | ||
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.84 | 22.05 | ||
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.22 | 22.35 | ||
| 14 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.2 | 22.15 | ||
| 15 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.6 | 21.8 | ||
| 16 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.69 | 20.95 | ||
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.33 | 23.35 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.62 | |||
| 2 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 19.2 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.22 | 23.07 | ||
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.7 | 21.01 | ||
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.2 | 23.05 | ||
| 6 | Hệ thống thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.85 | 21.38 | ||
| 7 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.03 | 24 | ||
| 8 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.55 | 23.04 | ||
| 9 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.73 | 24.78 | ||
| 10 | Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.6 | 21.15 | ||
| 11 | An toàn thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.85 | 22.5 | ||
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.84 | 22.05 | ||
| 13 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.22 | 22.35 | ||
| 14 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.2 | 22.15 | ||
| 15 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.6 | 21.8 | ||
| 16 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.69 | 20.95 | ||
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.33 | 23.35 | ||