Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.25 | |||
| 2 | Quản trị Kinh doanh | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 4 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 5 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 8 | Kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.83 | |||
| 2 | Quản trị Kinh doanh | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||
| 3 | Tài chính – Ngân hàng | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | |||
| 4 | Kế toán | X06, A0T, GT1, TH1 | 23 | |||
| 5 | Vật lý học | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.5 | |||
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.5 | |||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 8 | Kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||