Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.5 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | 27.1 | |||
| 3 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | 28.25 | |||
| 4 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 5 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22 | |||
| 6 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 7 | Công nghệ Thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 17 | |||
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.5 | |||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 10 | Kỹ thuật hạt nhân (Ứng dụng kỹ thuật hạt nhân, An toàn bức xạ và quan trắc môi trường, Lò phản ứng và năng lượng hạt nhân) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.5 | |||
| 2 | Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.67 | |||
| 3 | Khoa học dữ liệu | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 4 | Công nghệ Thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.5 | |||
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 7 | Kỹ thuật hạt nhân | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||