Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Thủy Lợi xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - TLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - TLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)X06, A0T, GT1, TH119.7518.48
2Kỹ thuật tài nguyên nướcX06, A0T, GT1, TH119.4218.49
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)X06, A0T, GT1, TH119.2318
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)X06, A0T, GT1, TH120.7618.76
5Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH123.4922.6
6Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH123.0123.23
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)X06, A0T, GT1, TH119.2518
8Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X06, A0T, GT1, TH120.319
9Công nghệ kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH120.9619.48
10Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH123.2622
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)X06, A0T, GT1, TH120.1718.5
12Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH120.7619.96
13Hệ thống thông tinX06, A0T, GT1, TH122.5121.75
14Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH122.2621.55
15Kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH124.1823.33
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH124.6424.1
17Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)X06, A0T, GT1, TH122.2620.75
18Kỹ thuật Ô tôX06, A0T, GT1, TH122.7622.5
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)X06, A0T, GT1, TH123.522.5
20Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH122.7622.12
21An ninh mạngX06, A0T, GT1, TH122.7622.04
22Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhX06, A0T, GT1, TH122.2121.15
23Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhX06, A0T, GT1, TH119.75
24Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)X06, A0T, GT1, TH119
25Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)X06, A0T, GT1, TH119

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)X06, A0T, GT1, TH124.8823.46
2Kỹ thuật tài nguyên nướcX06, A0T, GT1, TH124.4223.48
3Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)X06, A0T, GT1, TH124.2322.66
4Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)X06, A0T, GT1, TH126.3123.72
5Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH129.4927.18
6Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH128.9827.89
7Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước)X06, A0T, GT1, TH124.2522.67
8Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)X06, A0T, GT1, TH125.723.93
9Công nghệ kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH126.5424.34
10Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH129.2226.5
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)X06, A0T, GT1, TH125.5123.5
12Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH126.3224.75
13Hệ thống thông tinX06, A0T, GT1, TH128.3826.29
14Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH128.1226.11
15Kỹ thuật cơ điện tửX06, A0T, GT1, TH129.628
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH129.6728.87
17Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)X06, A0T, GT1, TH128.1425.43
18Kỹ thuật Ô tôX06, A0T, GT1, TH128.6727.06
19Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)X06, A0T, GT1, TH129.527.06
20Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuX06, A0T, GT1, TH128.6526.63
21An ninh mạngX06, A0T, GT1, TH128.726.54
22Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minhX06, A0T, GT1, TH128.0225.77
23Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minhX06, A0T, GT1, TH124.88
24Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*)X06, A0T, GT1, TH124
25Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**)X06, A0T, GT1, TH124