Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 2 | Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 21 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin (cử nhân) | X06, A0T, GT1, TH1 | 18.5 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 10 | An toàn thông tin (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | 19 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật máy tính - Thiết bị bay không người lái | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||