Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - HUCE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - HUCE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH123.85
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpX06, A0T, GT1, TH124
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhX06, A0T, GT1, TH123.25
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngX06, A0T, GT1, TH123.85
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnX06, A0T, GT1, TH122.4
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyX06, A0T, GT1, TH122.5
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngX06, A0T, GT1, TH123
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịX06, A0T, GT1, TH122.45
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcX06, A0T, GT1, TH121.65
10Kinh tế xây dựngX06, A0T, GT1, TH124.9
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịX06, A0T, GT1, TH124.1
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnX06, A0T, GT1, TH123.65
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)X06, A0T, GT1, TH123.5
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)X06, A0T, GT1, TH124.35
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH123.6
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngX06, A0T, GT1, TH123.3
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)X06, A0T, GT1, TH126
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)X06, A0T, GT1, TH125.6
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)X06, A0T, GT1, TH125.2
20Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH125.6
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)X06, A0T, GT1, TH125.1
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH125.35
23Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH125.5
24Khoa học dữ liệu (*)X06, A0T, GT1, TH125
25Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH125.6
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngX06, A0T, GT1, TH123.4
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnX06, A0T, GT1, TH125.3
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH125.4
29Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH125.75
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH127
31Kỹ thuật vật liệuX06, A0T, GT1, TH124.3
32Kỹ thuật Môi trườngX06, A0T, GT1, TH123
33Quản lý dự án (*)X06, A0T, GT1, TH124.55
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)X06, A0T, GT1, TH121
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)X06, A0T, GT1, TH122
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)X06, A0T, GT1, TH122.7
37Kỹ thuật cơ điện tử X06, A0T, GT1, TH1

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH125.39
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpX06, A0T, GT1, TH125.5
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhX06, A0T, GT1, TH124.94
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngX06, A0T, GT1, TH125.39
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnX06, A0T, GT1, TH124.31
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyX06, A0T, GT1, TH124.38
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngX06, A0T, GT1, TH124.75
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịX06, A0T, GT1, TH124.34
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcX06, A0T, GT1, TH124.03
10Kinh tế xây dựngX06, A0T, GT1, TH126.18
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịX06, A0T, GT1, TH125.58
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnX06, A0T, GT1, TH125.24
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)X06, A0T, GT1, TH125.13
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)X06, A0T, GT1, TH125.77
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngX06, A0T, GT1, TH125.2
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngX06, A0T, GT1, TH124.98
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)X06, A0T, GT1, TH127
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)X06, A0T, GT1, TH126.7
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)X06, A0T, GT1, TH126.4
20Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH126.7
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)X06, A0T, GT1, TH126.33
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinX06, A0T, GT1, TH126.52
23Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH126.63
24Khoa học dữ liệu (*)X06, A0T, GT1, TH126.25
25Kỹ thuật cơ khíX06, A0T, GT1, TH126.7
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngX06, A0T, GT1, TH125.05
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnX06, A0T, GT1, TH126.48
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôX06, A0T, GT1, TH126.55
29Kỹ thuật điệnX06, A0T, GT1, TH126.82
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX06, A0T, GT1, TH127.75
31Kỹ thuật vật liệuX06, A0T, GT1, TH122.39
32Kỹ thuật Môi trườngX06, A0T, GT1, TH124.75
33Quản lý dự án (*)X06, A0T, GT1, TH125.92
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)X06, A0T, GT1, TH123.79
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)X06, A0T, GT1, TH124.16
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)X06, A0T, GT1, TH124.53
37Kỹ thuật cơ điện tử X06, A0T, GT1, TH1