Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X05 - UNETI - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X05 - UNETI - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0522
2Quản trị kinh doanhX0524
3MarketingX0523
4MarketingX0525
5Kinh doanh thương mạiX0521.2
6Kinh doanh thương mạiX0524
7Tài chính - Ngân hàngX0520.2
8Tài chính - Ngân hàngX0523.5
9Bảo hiểmX0520.8
10Bảo hiểmX0520.8
11Kế toánX0520
12Kế toánX0523
13Kiểm toánX0520
14Kiểm toánX0523
15Khoa học dữ liệuX0522.2
16Mạng máy tính và TTDLX0520
17Mạng máy tính và TTDLX0522.5
18Công nghệ kỹ thuật máy tínhX0520.5
19Công nghệ kỹ thuật máy tínhX0523.2
20Công nghệ thông tinX0522.5
21Công nghệ thông tinX0524
22CNKT cơ khíX0522
23CNKT cơ khíX0523.5
24CNKT cơ - điện tửX0522
25CNKT cơ - điện tửX0524
26Công nghệ kỹ thuật Ô tôX0522.5
27Công nghệ kỹ thuật Ô tôX0524.5
28CNKT điện, điện tửX0522
29CNKT điện, điện tửX0523.8
30CNKT điện tử – viễn thôngX0520.5
31CNKT điện tử – viễn thôngX0523
32CNKT điều khiển và tự động hoáX0522.5
33CNKT điều khiển và tự động hoáX0524.8
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0523
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0525
36Công nghệ thực phẩmX0519
37Công nghệ thực phẩmX0521.5
38ĐBCL & An toàn thực phẩmX0520
39Công nghệ vật liệu dệt mayX0520
40Công nghệ dệt, mayX0521
41Công nghệ dệt, mayX0521.5
42Sư phạm công nghệX05
43Quản lý kinh tếX05

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhX0525
2Quản trị kinh doanhX0526.75
3MarketingX0525.875
4MarketingX0527.625
5Kinh doanh thương mạiX0524.1
6Kinh doanh thương mạiX0526.75
7Tài chính - Ngân hàngX0522.975
8Tài chính - Ngân hàngX0526.313
9Bảo hiểmX0523.65
10Bảo hiểmX0523.65
11Kế toánX0522.75
12Kế toánX0525.875
13Kiểm toánX0522.75
14Kiểm toánX0525.875
15Khoa học dữ liệuX0525.175
16Mạng máy tính và TTDLX0522.75
17Mạng máy tính và TTDLX0525.438
18Công nghệ kỹ thuật máy tínhX0523.313
19Công nghệ kỹ thuật máy tínhX0526.05
20Công nghệ thông tinX0525.438
21Công nghệ thông tinX0526.75
22CNKT cơ khíX0525
23CNKT cơ khíX0526.313
24CNKT cơ - điện tửX0525
25CNKT cơ - điện tửX0526.75
26Công nghệ kỹ thuật Ô tôX0525.438
27Công nghệ kỹ thuật Ô tôX0527.188
28CNKT điện, điện tửX0525
29CNKT điện, điện tửX0526.575
30CNKT điện tử – viễn thôngX0523.313
31CNKT điện tử – viễn thôngX0525.875
32CNKT điều khiển và tự động hoáX0525.438
33CNKT điều khiển và tự động hoáX0527.45
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0525.875
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0527.625
36Công nghệ thực phẩmX0521.625
37Công nghệ thực phẩmX0524.438
38ĐBCL & An toàn thực phẩmX0522.75
39Công nghệ vật liệu dệt mayX0522.75
40Công nghệ dệt, mayX0523.875
41Công nghệ dệt, mayX0524.438
42Sư phạm công nghệX05
43Quản lý kinh tếX05