Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tài Chính Marketing xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X05 - UFM - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X05 - UFM - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhX0522.6
2Kinh tếX0521.2525.63
3Kinh tế chính trịX0518.6
4Toán kinh tếX0520.4523
5Quản lý kinh tếX052123.96
6Quản trị kinh doanh - CS HuếX0516
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiX0516
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpX0521.6
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0524.25
10Marketing - Chương trình tích hợpX0523.33
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0523.33
12Bất động sảnX052222.1
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếX0516
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiX0516
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpX0523.09
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0526
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpX0520.6
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếX0516
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiX0516
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0522.25
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpX0520
22Kế toán - CS HuếX0516
23Kế toán - CS Quảng NgãiX0516
24Kế toán - Chương trình tích hợpX0522.75
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpX0520.85
26Hệ thống thông tin quản lýX0525.4124.88
27Luật kinh tếX0523.4725.39
28Luật kinh tế - CS HuếX0520
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiX0520
30Khoa học dữ liệuX0523.2324.01
31Trí tuệ nhân tạoX0516.5
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0522.75
33Quản trị khách sạnX0522.25
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX0520.35

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngôn ngữ AnhX0522.54
2Kinh tếX0521.2127.67
3Kinh tế chính trịX0517.37
4Toán kinh tếX0519.7725.5
5Quản lý kinh tếX052126.32
6Quản trị kinh doanh - CS HuếX0516
7Quản trị kinh doanh - CS Quảng NgãiX0516
8Quản trị kinh doanh - Chương trình tích hợpX0521.52
9Quản trị kinh doanh - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0521.47
10Marketing - Chương trình tích hợpX0523.32
11Marketing - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0522.57
12Bất động sảnX0521.7624.66
13Kinh doanh quốc tế - CS HuếX0516
14Kinh doanh quốc tế - CS Quảng NgãiX0516
15Kinh doanh quốc tế - Chương trình tích hợpX0523.06
16Kinh doanh quốc tế - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0524.08
17Tài chính -Ngân hàng - Chương trình tích hợpX0520.57
18Tài chính - Ngân hàng - CS HuếX0516
19Tài chính - Ngân hàng - CS Quảng NgãiX0516
20Tài chính -Ngân hàng - Chương trình Tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế)X0523.01
21Công nghệ tài chính - Chương trình tích hợpX0519.89
22Kế toán - CS HuếX0516
23Kế toán - CS Quảng NgãiX0516
24Kế toán - Chương trình tích hợpX0522.67
25Kiểm toán - Chương trình tích hợpX0520.85
26Hệ thống thông tin quản lýX0525.4127.1
27Luật kinh tếX0523.4127.49
28Luật kinh tế - CS HuếX0520
29Luật kinh tế - CS Quảng NgãiX0520
30Khoa học dữ liệuX0523.226.36
31Trí tuệ nhân tạoX0517.09
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhX0522.76
33Quản trị khách sạnX0522.2
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngX0520.35